Bảng giá thay mặt kính bếp từ theo loại kính
| Loại kính | Bếp đơn ~300×380 mm | Bếp đôi 730×430 phổ biến nhất | Bếp đôi 750×450 mặt kính lớn | Bếp 3 vùng 600×520 kính vuông |
|---|---|---|---|---|
| Kính Schott Ceran Đức · Cao cấp nhất | 1.450.000đ | 2.650.000đ | 2.950.000đ | 3.250.000đ |
| Kính Eurokera Pháp · Cao cấp | 1.350.000đ | 2.550.000đ | 2.750.000đ | 3.050.000đ |
| Kính NEG (Nippon Electric Glass) Nhật Bản · Tầm trung cao | 1.150.000đ | 2.250.000đ | 2.450.000đ | 2.750.000đ |
| Kính Kanger Trung Quốc · Phổ thông | 850.000đ | 1.650.000đ | 1.850.000đ | 2.050.000đ |
Giá thay kính bếp từ tham khảo tháng 10/2026, trọn gói gồm kính mới, công tháo lắp, keo chịu nhiệt và vệ sinh bếp; miễn phí đi lại nội thành TP.HCM. Bếp có kích thước, kiểu cạnh đặc biệt sẽ báo giá theo thực tế.
Chi phí phát sinh có thể có
- Bếp vát cạnh, viền inox: cộng thêm 150.000đ – 350.000đ tùy kiểu cạnh.
- Ngoại thành (Bình Chánh, Nhà Bè, Hóc Môn, Củ Chi): phụ phí đi lại báo trước.
- Sửa thêm bo mạch, mâm từ (nếu hỏng do nước thấm): báo giá riêng, khách đồng ý mới làm.
Giá thay kính theo hãng bếp
Hỏi đáp về giá
Giá thay kính bếp từ đã gồm công chưa?
Đã gồm kính mới, công tháo lắp, keo silicon chịu nhiệt và vệ sinh bếp. Miễn phí đi lại nội thành TP.HCM.
Vì sao cùng kích thước nhưng giá khác nhau?
Do khác loại kính (Schott Ceran, Eurokera, NEG, Kanger), xuất xứ và kiểu cạnh (cạnh vuông, vát cạnh, viền inox).
Bếp có kích thước lạ thì báo giá thế nào?
Gửi ảnh và số đo dài × rộng mặt kính qua Zalo; kính được cắt theo mẫu trong 1–3 ngày, báo giá chính xác trước khi đặt.
Đặt lịch thay kính bếp từ TPHCM – báo giá trước, không phát sinh.